• English (United Kingdom)
Bảng các đơn vị đo lường In Email
Thứ sáu, 08 Tháng 1 2010 09:58

Bảng qui đổi đơn vị đo lường

CHIỀU DÀI

Meter

Kilometer

Inch

Foot

Yard

Mile

Nautical Mile

1

0.001

39.3701

3.28084

1.09361

0.00062

0.00053996

1000

1

39370.1

3280.84

1093.61

0.62137

0.53995680

0.0254

0.00003

1

0.08333

0.02778

0.00002

0.00001372

0.3048

0.00030

12

1

0.33333

0.00019

0.00016458

0.9144

0.00091

36

3

1

0.00057

0.00049374

1609.34

1.60934

63360

5280

1760

1

0.86897408

1852

1.852

72913

6076.12

2025.37

1.15075

1

DIỆN TÍCH

Square Meter

Are

Hectare

Square Km.

Square Yard

Acre

Square Mile

1

0.01

0.001

-

1.19599

0.00025

-

100

1

0.01

0.0001

119.599

0.02471

-

10000

100

1

0.01

11960

2.47105

0.00001372

-

10000

100

1

-

247.105

0.38610

0.83613

0.00836

0.00004

-

1

0.00021

-

4046.86

404686

0.404659

0.00405

4840

1

0.00156

-

-

-

2.58999

3097600

640

1


KHỐI LƯỢNG

Cubic Meter

Liter

U.S. Gallon

Cubic Inch

Cubic Foot

Imperial Gallon

1

1000

264.171

61023.7

35.3147

219.978

0.001

1

2.26418

61.0255

0.03532

0.21998

0.00379

3.78532

1

231.001

0.13368

0.8237

0.0002

0.01639

0.00433

1

0.00058

0.00360

0.02832

28.316

7.48048

1728

1

6.22883

0.00455

4.54596

1.20095

277.42

0.16054

1

TRỌNG LƯỢNG

Gram

Kilogram

Ton

Ounce

Pound

Short Ton

Long Ton

1

0.01


0.03527

0.0022



1000

1

0.001

35.2740

2.20462

0.0011

0.0098


1000

1

352740

2204.62

1.10231

0.984235

28.3495

0.02835

0.00003

1

0.0625



453.593

0.45359

0.00045

16

1

0.0005

0.00045


907.186

0.90719

32000

2000

1

0.8929

907185

1016.05

1.01605

35840

2240

1.12

1

Thông số container đường biển

Cont. 20’ Hàng khô

Thông số kỹ thuật


Phù hợp cho các loại hàng hóa đóng kiện, thùng giấy, hòm, hàng rời, đồ đạc...
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất

Bên ngoài

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,590 mm

8 ft 6.0 in

Dài

6,060 mm

20 ft

Bên trong

Rộng

2,352 mm

7ft 8.6 in

Cao

2,395 mm

7 ft 10.3 in

Dài

5,898 mm

19 ft 4.2 in

Cửa

Rộng

2,340 mm

92.1 in

Cao

2,280 mm

89.7 in

Khối lượng

33.2 cu m

1,173 cu ft

Trọng lượng vỏ

2,200 kg

4,850 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

28,280 kg

62,346 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

30,480 kg

67,196 lbs


Cont. 40’ Hàng khô

Thông số kỹ thuật



Đây là loại cont. phổ thông nhất về kích cỡ cho việc đóng hàng và vận chuyển. Giống như các cont. hàng khô khác nó phù hợp cho các loại hàng hóa đóng kiện, thùng giấy, hòm, hàng rời, đồ đạc...
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất

Bên ngoài

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,590 mm

8 ft 6.0 in

Dài

12,190 mm

40 ft

Bên trong

Rộng

2,350 mm

7ft 8.5 in

Cao

2,392 mm

7 ft 10.2 in

Dài

12,032 mm

39 ft 5.7 in

Cửa

Rộng

2,338 mm

92.0 in

Cao

2,280 mm

89.8 in

Khối lượng

67.6 cu m

2,389 cu ft

Trọng lượng vỏ

3,730 kg

8,223 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

26,750 kg

58,793 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

30,480 kg

67,196 lbs


Cont. 20’ Cao (HC)

Thông số kỹ thuật


Phù hợp cho các loại hàng hóa đóng kiện, thùng giấy, hòm, hàng rời, đồ đạc...
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất

Bên ngoài

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,895 mm

9 ft 6.0 in

Dài

6,060 mm

20 ft

Bên trong

Rộng

2,352 mm

7ft 8.6 in

Cao

2,698 mm

8 ft 10.2 in

Dài

5,898 mm

19 ft 4.2 in

Cửa

Rộng

2,340 mm

92.1 in

Cao

2,585 mm

101.7 in

Khối lượng

37.4 cu m

1,322 cu ft

Trọng lượng vỏ

2,340 kg

5,160 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

28,140 kg

62,040 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

30,480 kg

67,196 lbs


Cont. 40’ Cao (HC)

Thông số kỹ thuật


Giống cont. hàng khô khác nóp phù hợp cho các loại hàng hóa đóng kiện, thùng giấy, hòm, hàng rời, đồ đạc... nhưng khối lượng lớn hơn 11%.
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất

Bên ngoài

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,895 mm

9 ft 6.0 in

Dài

12,190 mm

40 ft

Bên trong

Rộng

2,352 mm


Tin liên quan:

 

Đối tác

CNI

CNI

Capacity

Fibrisol

Lượt truy cập


mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday169
mod_vvisit_counterThis month3979
mod_vvisit_counterAll175745

You are here  : Nguồn Đơn vị đo lường
  VAN THINH PHU CO.,LTD
Add.: 5th Floor Thien Son Plaza - 800 Nguyen Van Linh street, Tan Phu Ward , District 7, Ho Chi Minh city, Viet Nam
Tel.: +84 8 54 178 188
Email: info@vanthinhphu.com
Fax: +84 8 54 112 199
www.vanthinhphu.com
 
Copyright © 2010 Van Thinh Phu,. ltd